Lều Cắm Trại Tiếng Anh Là Gì? Góc Hỏi Đáp Balo Xinh

99 lượt xem
leu-cam-trai-tieng-anh

Cắm trại không còn là hoạt động xa lạ của nhiều gia đình. Cắm trại thì tất nhiên không thể thiếu chiếc lều. Nếu như bạn muốn biết thêm nhiều về lều cắm trại tiếng anh là gì hãy cùng Balo xinh khám phá thêm nhiều từ vựng hay ho nhé!

Hiểu hơn về chiếc lều cắm trại

Trước khi bạn học về lều cắm trại tiếng anh là gì thì hãy tìm hiểu về vật dụng này nhé! Lều là vật dụng không thể thiếu trong những chuyến cắm trại. Đặc biệt với những bạn có niềm đam mê du lịch nói chung và đi phượt nói riêng. 

Một chuyến du lịch dài bạn rất cần một giấc ngủ ngon để lấy lại sức. Lều cắm trại không chỉ là nơi trú ẩn mà còn giúp bạn tránh khỏi nhiều tác nhân bên ngoài. Có thể đến nhiều công dụng hữu ích như:

  • Chống muỗi, côn trùng, bọ sát nguy hiểm.
  • Che nắng, che mưa
  • Bảo vệ đồ đạc mang theo.
  • Giữ nhiệt và lưu thông khí để bạn có chỗ trú ẩn ấm áp và thông thoáng.

leucamtrai-tieng-anh-la-gi

Lều cắm trại tiếng anh là gì? 

Lều trong tiếng anh phát âm là Tent 9n). Thuộc loại danh từ. Ngoài từ tent,  lều cắm trại tiếng anh có đa dạng cách gọi khác nhau như: booth,hut, pavilion,…Dù nhiều tên gọi khác nhau nhưng trong tiếng việt chúng ta đều gọi là chiếc lều. 

Cùng tìm hiểu sâu hơn về chiếc lều cũng như thiết kế và các từ liên quan khác.

Từ vựng liên quan đến hình dáng lều:

  • Lều chữ A: The basic ridge tent
  • Lều có mái hiên: Dome tent
  • Lều địa hình: Geodesic 
  • Lều hơi: Inflatable tent
  • Lều lớn: large tent
  • Lều có khung: Frame tent
  • Lều gia đình: Family tent
  • Túp lều: Hut.

leu-cam-trai-tieng-anh-la-gi

2. Các từ liên quan khác:

  • Cắm trại: Camping
  • Vải lều: Fabric
  • Khung lều: Frame
  • Dựng lều: Assemble 
  • Túi ngủ: Sleeping bag
  • Đèn pin: Flashlight
  • Giày thể thao: Hiking boots
  • Ống nhòm: Binoculars
  • Lửa trại: Campfire
  • Hộp cứu thương: First aids kit.

leu-cam-trai-tieng-anh-la-gi-baloxinh

3. Từ vựng về cảnh quan:

  • Công viên: park
  • Tự nhiên: Natural: 
  • Mặt trăng: Moon
  • Núi: Mountain
  • Phong cảnh: Scenery
  • Hồ nước: lake
  • Trail: Đường Mòn
  • Waterfall: Thác nước.

tieng-anh-cua-leu-la-gi

Cách học từ vựng lều cắm trại tiếng anh nhanh, hiệu quả

1. Học cả cụm, cả câu: 

Những từ vựng tiếng Anh nên học tách rồi sẽ dễ nhầm lẫn, dễ quên. Thay vào đó bạn có thể đặt nó vào ngữ cảnh và đặt thành câu: 

Từ cắm trại là “Camping” sẽ đặt thành câu: can you tell me the way to your camping” – Nghĩa là “bạn có thể chỉ giúp tôi đường tới khu cắm trại được không?” Đây là bí quyết giúp bạn nhớ tốt nhất. Ngoài ra cách này giúp bạn còn nhớ cả câu để áp dụng trong nhiều tình huống.

tu-leu-cam-trai-tieng-anh-la-gi

2. Nghe nhiều, xem nhiều:

Cách này chắc bạn đã được nghe đến nhiều lần. Việc xem và nghe những chương trình anh văn có thể giúp bạn nhớ và phát âm tốt hơn. Có rất nhiều nguồn để học trên mạng hoặc tivi. Hãy cố gắng nghe, hiểu và lặp lại. Điều đó không những cải thiện phát âm và kỹ năng nghe còn giúp mở rộng vốn từ của bạn thêm phong phú. Ngoài ra việc xem sách anh văn cũng giúp bạn cải thiện giúp bạn ít nhiều. 

3. Kiên trì

Cũng như tất cả mọi việc, việc học từ vựng lều cắm trại tiếng anh cũng cần kiên trì. Điều bạn cần cho hành trang học từ vựng là sự cần cù, chăm chỉ. 

 Tạm kết

Bạn đã nắm được từ vựng lều cắm trại tiếng anh Baloxinh giới thiệu chưa. Qua bài viết Balo xinh hy vọng bạn có thêm nhiều kiến thức thú vị. Hãy học và áp dụng cho dịp cắm trại của mình nhé. Chúc bạn có những giờ học vui vẻ.

Xem thêm bài viết mà có thể bạn quan tâm: Lều Cắm Trại Nào Tốt Và Chính Hãng Tại TPHCM?

ƯU ĐÃI THÀNH VIÊN: Baloxinh.vn với phương châm không ngừng nâng cao chất lượng của sản phẩm và dịch vụ. Công ty chúng tôi thường xuyên áp dụng nhiều chương trình khuyến mãi hấp dẫn để tri ân quý khách hàng. Balo Xinh tự hào là "Hệ Thống Balo, Vali, Túi & Phụ Kiện" chính hãng từ các thương hiệu cao cấp như Bange, Bopai, Mark Ryden, Flame, Simplecarry, Mikkor. Xin cám ơn!

Bài viết mới cập nhật:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.